Hồ sơ năng lực

Hồ sơ năng lực

Các ngành kinh doanh chính

STT Tên ngành Mã ngành
1. Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại 2592( Chính)
2. Sản xuất các cấu kiện kim loại 2511
3. Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện 2710
4. Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động 2814
5. Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng, 2824
6. Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc. 2920
7. Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật 7210
8. Rèn , dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại 2591
9. Sản xuất xe có động  cơ 2910
10. Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ 2930
11. Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp 3320
12. Giáo dục nghề nghiệp 8532
13. Đào tạo cao đẳng 8541
14. Kiểm tra và phân tích kỹ thuật 7120
15. Sửa chữa máy móc, thiết bị 3312
16. Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết : Thiết kế máy móc và thiết bị;
7110
17. Dịch vụ hỗ trợ giáo dục 8560
18. Đào tạo đại học và sau đại học 8542
19. Dịch vụ chuyển giao công nghệ;
Tư vấn lập dự án đầu tư xây dựng công trình ( không bao gồm lập dự toán, tổng dự toán và chi phí đầu tư xây dựng công trình ) ;
Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh;
( Đối với các ngành nghệ kinh doanh có điều kiện, Doanh nghiệp chỉ kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật )
Ngành, nghề chưa khớp với mã Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam
 

Năng lực Cán bộ chuyên môn và kỹ thuật của Doanh nghiệp

TT Cán bộ chuyên môn & kỹ thuật theo nghề Số lượng Theo thâm niên
      ³ 5 năm ³ 10 năm ³ 15 năm
I. Đại học & trên đại học 117      
  - Giáo sư , tiến sỹ 12 02 04 06
  - Kỹ sư xây dựng 15 05 05 05
  - Kiến trúc sư 07 03 02 02
  - Cử nhân mỹ thuật CN 03 01 01 01
  - Kỹ sư điện, nước 20 06 08 06
  - Kỹ sư cư khí , động lực,thủy khí 14 08 02 04
  - Kỹ sư cầu đường 04 01 02 01
  - Cử nhân kinh tế 10 04 03 03
  - Cử nhân luật 04 02 01 01
  - Tin học, đo lường , điều khiển tự động 28 10 12 06
II. Cao đẳng: 44      
  - Cao đẳng Xây dựng 12 07 03 02
  - Cao đẳng Cơ khí 15 08 05 02
  - Cao đẳng điện 15 07 06 02
  - Cao đẳng giao thông 02 01 01 0
III. Trung cấp - Công nhân: 89 38 30 21

Năng lực công nhân chuyên môn của Doanh nghiệp

 
TT Công nhân theo nghề Số
Lượng
Bậc 2 Bậc 3 Bậc 4 Bậc 5 Bậc 6 Bậc 7
1 Nề 55   25 15 7 5 3
2 Mộc côpha 23 Khi 8 6 4 3 2
3 Sắt (CK gia công thép) 20 Cần 8 2 4 1 5
4 Hoàn thiện trang trí 25 Tuyển 7 5 4 3 6
5 Cơ, điện 50 Ngắn 18 10 8 8 6
6 Điện dân dụng & CN 20 Hạn 8 2 2 5 3
TT Công nhân theo nghề Số
Lượng
Bậc 2 Bậc 3 Bậc 4 Bậc 5 Bậc 6 Bậc 7
7 Nước, nhiệt 8 Khi
Cần
Tuyển
Ngắn
Hạn
3 1 1 1 2
8 Hàn , điệnn 7 1 1 1 2 2
9 Lắp máy + Cơ khí 20 6 3 4 2 5
10 Lái xe 9 4 3 2    
               

Máy chế tạo - thiết bị cơ khí xây dựng

STT Loại máy thi công
và mã hiệu
Nước
sản
xuất
Số
lượng
giá trị
còn lại
(Triệu đồng)
Mức độ còn dùng được (%)
i. Máy động lực        
1 Máy phát điện diesel 125 kva   01 154 85
2 Tủ điện   02 8 85
ii. Máy công tác        
3 Máy tiện t6m16 vn 01 32 85
4 Máy tiện quốc phòng 1z62   01 8 85
5 Máy phay vạn năng seiki   01 62 85
6 Máy bào b665   01 8 90
7 Máy cưa cần c720 vn 01 5 90
8 Máy mài đứng 2 đá   01 3 85
9 Máy khoan cần frh - 90   01 15 85
10 Máy khoan bàn     10 85
11 Máy lốc tôn 2m   01 120 90
12 Máy lốc tôn 1m   01 22 90
13 Máy cắt hơi   01 7 90
14 Máy hàn hq - 36 vn 02 6 85
15 Máy hàn de - 32 Đức 04 5 85
16 Máy hàn esab Thụy Điển 03 7,5 90
17 Máy hàn TQ 01 5 85
18 Máy hàn sth - n185   01 7 85
19 Máy uốn ống   01 9 90
iii. Dụng cụ đo lường - thí nghiệm        
20 Tốc kế hiện số   02 29 85
21 Nhiệt kế điện tử hiện số   01 10 90
22 Máy nén khí   01 6 85
23 Máy nén khí pk - 1b - 002   01 2 85
24 Dàn thử bộ lmmp   01 100 90
25 Bơm mỡ 7 hp   02 4 90
iv. Thiết bị và phương tiện vận tải        
26  Cẩu trục 5t   01 187 85
27 Pa lăng điện 5t   01 15 85
28 Pa lăng điện 2t   01 11 85
29 Pa lăng điện 0.5t   01 8.5 85
 

Máy thi công

STT Loại máy thi công
và mã hiệu
Nước
s.xuất
Số lượng C.suất hoặc sản lượng đặc trưng G.trị còn lại  (TR.Đồng) Mức độ còn dùng được (%)
1 Máy khoan tay LX,N 12   5 90
2 Ô tô vận tải LX 2 5 tÊn, 8 tÊn 200 85
3 Palăng LX,N 8 1 tÊn - 4 tÊn 50 85
4 Cẩu LX 1 10 tÊn 100 90
5 Máy ép thuỷ lực NhËt 1 Tõ F10  -  F250 10 85
6 Máy cắt NhËt 1 Tõ 2ly - 10ly 20 100
7 Máy ép cốt NhËt 1 B»ng tay 5 100
8 Đèn khò NhËt 10 0.3 100
9 Ôtô bốn chỗ NhËt 2   800 85
10 Ôtô bốn chỗ LX 1   30 85

Top
1
Bạn cần hỗ trợ?